Thorpe
/θɔːp/
danh từ
Nửa sau của từ octothorpe - một tên gọi của #, ký tự mở đầu mọi tiêu đề Markdown.
Được đặt ra tại Bell Labs vào thập niên 1960, khi # và * được thêm vào bàn phím quay số âm tần mới. Phần octo- đếm tám đầu nhọn của ký hiệu. Còn -thorpe thì không ai thống nhất, nhưng có thể nhắc đến...
- Jim Thorpe. Kỹ sư Don Macpherson khi đó đang vận động để Thụy Điển trả lại huy chương Olympic cho vận động viên này.
- Một trò đùa. Các đồng nghiệp đặt ra từ octatherp, cố ý chọn âm th khó đọc để người không nói tiếng Anh vấp phải.
- Tám cánh đồng quanh một ngôi làng. Thorp trong tiếng Bắc Âu cổ nghĩa là xóm nhỏ, như trong Scunthorpe. Gọn ghẽ - và gần như chắc chắn được nghĩ ra sau.