Biểu tượng ứng dụng Thorpe Thorpe
Tiếng Việt

Trình soạn thảo Markdown bán WYSIWYG cho lập trình viên

Một khung soạn thảo duy nhất, nơi Markdown được định dạng ngay khi bạn gõ.

Không chia đôi khung, không phải bật tắt xem trước.

Thuần macOS, nhẹ (4 MB) và nhanh (150 ms khởi động)

Tải xuống Thorpe Phiên bản 0.9.4
demo.md - một tiêu đề, chữ đậm và nghiêng, một liên kết có địa chỉ vẫn hiện mờ bên cạnh, các ô màu, một bảng có đường kẻ, một khung mẹo và các ô đã đánh dấu, bên phải là dàn ý tài liệu
api.md - ngăn thư mục mở bên trái, cạnh đó là tài liệu cho lập trình viên với mã HTTP và JSON được tô màu, một khung cảnh báo và một chú thích
deploy.md - một lưu đồ Mermaid được vẽ thành hộp và mũi tên thật, một hàm Swift được tô màu, một khung cảnh báo và một tập lệnh shell
roadmap.md - khung thay đổi mở bên phải: trên cùng là các sửa đổi chưa commit, bên dưới là bốn commit kèm tác giả, thời gian và mã băm ngắn
trip.md - một kế hoạch chuyến đi có emoji trong tiêu đề, một bức ảnh hiện ngay trong văn bản, một bảng đặt chỗ có đường kẻ và một khung quan trọng
journal.md - chế độ tối: các ô đánh dấu, một bảng giá trị màu với ô màu bấm được ở trước mỗi giá trị, một khung ghi chú, dàn ý bên phải và số từ ở dưới cùng
notes.md - front matter YAML được vẽ như một thẻ, công thức trong dòng và thành khối bằng phông đều nét, một khối details và một liên kết tham chiếu
chapter.md - một chương tiểu thuyết dàn bằng phông có chân: một đoạn trích dẫn, một đường kẻ ngang, một chú thích và số từ cập nhật liên tục
#

Định dạng ngay khi bạn gõ

Tiêu đề, đậm, nghiêng, liên kết, bảng và danh sách hiện ra tức thì - còn phần nguồn vẫn nằm nguyên đó, sẵn sàng để sửa.

</>

Hợp với người viết mã

Từ AppleScript đến Zsh - hơn 150 ngôn ngữ được tô màu cú pháp. Kèm lịch sử git.

Thuần macOS

Một ứng dụng nhanh, gọn, chỉ một cửa sổ, và thấy như ở nhà trên chiếc Mac của bạn.

Thorpe /θɔːp/ danh từ

Nửa sau của từ octothorpe - một tên gọi của #, ký tự mở đầu mọi tiêu đề Markdown.

Được đặt ra tại Bell Labs vào thập niên 1960, khi #* được thêm vào bàn phím quay số âm tần mới. Phần octo- đếm tám đầu nhọn của ký hiệu. Còn -thorpe thì không ai thống nhất, nhưng có thể nhắc đến...

  1. Jim Thorpe. Kỹ sư Don Macpherson khi đó đang vận động để Thụy Điển trả lại huy chương Olympic cho vận động viên này.
  2. Một trò đùa. Các đồng nghiệp đặt ra từ octatherp, cố ý chọn âm th khó đọc để người không nói tiếng Anh vấp phải.
  3. Tám cánh đồng quanh một ngôi làng. Thorp trong tiếng Bắc Âu cổ nghĩa là xóm nhỏ, như trong Scunthorpe. Gọn ghẽ - và gần như chắc chắn được nghĩ ra sau.